TanroDictionary Sổ từ

pollen

/ˈpɒlən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phấn hoa.danh từ
  2. Cho thụ phấn, rắc phấn hoa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pollen appeared in the report.

  2. He learned to pollen the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép