TanroDictionary Sổ từ

pollster

/ˈpəʊlstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghuộm máu lấu thái nhầm của nhân dân về vấn đề gì).danh từ

Ví dụ

  1. The pollster asked people about their plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép