TanroDictionary Sổ từ

pollute

/pəˈluːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ô uế, làm mất thiêng liêng.động từ
  2. Làm nhơ bẩn (nước... ).động từ
  3. Làm hư hỏng, làm sa đoạ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Smoke can pollute the air quickly.

  2. Factories pollute the river with waste.

  3. Anger can pollute a happy home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép