Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ô uế, sự ô nhiễm, sự làm mất thiêng liêng.danh từ
- Sự làm nhơ bẩn (nước...).danh từ
- Sự làm hư hỏng, sự làm sa đọa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Air pollution is a serious global problem.
-
Water pollution can kill many fish.
-
Noise pollution makes it hard to sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép