TanroDictionary Sổ từ

polo-stick

/ˈpoʊˌloʊˈstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy đánh pôlô.danh từ

Ví dụ

  1. He swung the polo-stick with skill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép