Nghĩa tiếng Việt
- Gậy đánh pôlô.danh từ
Ví dụ
-
He swung the polo-stick with skill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpoʊˌloʊˈstɪk/
He swung the polo-stick with skill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép