Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy dân gian pôlône của Ba Lan, tính chất chậm, nhịp ¾. Michał Kleofas Ogiński là nhà soạn nhạc viết thành công nhất thể loại pôlône với trên 20 bản.danh từ
- Nhạc cho điệu nhảy pôlône.danh từ
- Áo xẻ tà (đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
They danced a slow polonaise at the party.
-
The band played a soft polonaise for the dance.
-
She wore a blue polonaise over her dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép