TanroDictionary Sổ từ

polony

/pəˈloʊni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dồi, xúc xích (lợn) ((cũng) polony sausage).danh từ

Ví dụ

  1. He ate a slice of polony for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép