Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều.Z
Tiếng Nhật
- 多発性たはつせいđa phát, đa-
Ví dụ
-
A polygon uses the poly- prefix meaning many.
-
polygon
hình đa giác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɒli/
A polygon uses the poly- prefix meaning many.
polygon
hình đa giác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép