Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều cạnh, đa giác.tính từ
Tiếng Nhật
- 多角たかくnhiều mặt, đa dạng hoá; đa giác
Ví dụ
-
The building had a polygonal roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈlɪɡənl/
The building had a polygonal roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép