TanroDictionary Sổ từ

polygonal

/pəˈlɪɡənl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều cạnh, đa giác.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The building had a polygonal roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép