Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc polygon.tính từ
Ví dụ
-
The polygonous window had many sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈlɪɡənəs/
The polygonous window had many sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép