Nghĩa tiếng Việt
- Giống rau nghề.tính từ
Ví dụ
-
He cooked polygonum with rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈlɪɡənəm/
He cooked polygonum with rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép