TanroDictionary Sổ từ

polygonum

/pəˈlɪɡənəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống rau nghề.tính từ

Ví dụ

  1. He cooked polygonum with rice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép