Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi tim vật lý (tim mạch... ).danh từ
- Máy dò tìm (hàng giả... ).danh từ
Ví dụ
-
The polygraph recorded his heartbeat.
-
The shop used a polygraph to check labels.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép