TanroDictionary Sổ từ

polygyny

/pəˈlɪdʒɪnɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng nhiều vợ; sự lấy nhiều vợ.danh từ

Ví dụ

  1. The tribe practiced polygyny long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép