TanroDictionary Sổ từ

polymath

/ˈpɒlimæθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thông thái, học giả.danh từ

Ví dụ

  1. She became a polymath through years of study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép