Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thông thái, học giả.danh từ
Ví dụ
-
She became a polymath through years of study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɒlimæθ/
She became a polymath through years of study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép