TanroDictionary Sổ từ

polymerism

/ˈpɑːləmɜˌːɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng trùng hợp.danh từ

Ví dụ

  1. Polymerism changes how tiny molecules join together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép