Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng trùng hợp.danh từ
Ví dụ
-
Polymerism changes how tiny molecules join together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːləmɜˌːɪzəm/
Polymerism changes how tiny molecules join together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép