TanroDictionary Sổ từ

polymorphism

/ˌpɑːliˈmɔrˌfɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, hiện tượng đa hình.danh từ
  2. Tính đa hình.danh từ

Ví dụ

  1. Color changes can show polymorphism.

  2. His work showed clear polymorphism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép