Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, hiện tượng đa hình.danh từ
- Tính đa hình.danh từ
Ví dụ
-
Color changes can show polymorphism.
-
His work showed clear polymorphism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép