TanroDictionary Sổ từ

polynia

/pəˈlɪniːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe băng, hốc băng.danh từ

Ví dụ

  1. A polynia opened in the frozen lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép