TanroDictionary Sổ từ

polyonymous

/ˌpɑːliˈɑːnəməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều tên, được gọi bằng nhiều tên.tính từ

Ví dụ

  1. The town was polyonymous on old maps.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép