Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều tên, được gọi bằng nhiều tên.tính từ
Ví dụ
-
The town was polyonymous on old maps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːliˈɑːnəməs/
The town was polyonymous on old maps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép