Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng nhiều tên (để gọi cùng một vật gì).danh từ
Ví dụ
-
The animal's polyonymi confused the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːliːˈɑːməni/
The animal's polyonymi confused the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép