TanroDictionary Sổ từ

polyonymy

/ˌpɑːliːˈɑːməni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng nhiều tên (để gọi cùng một vật gì).danh từ

Ví dụ

  1. The animal's polyonymi confused the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép