TanroDictionary Sổ từ

polyopia

/ˌpɑːliːˈəʊpiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng thấy nhiều hình.danh từ

Ví dụ

  1. The patient had polyopia after the accident.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép