Nghĩa tiếng Việt
- Chứng thấy nhiều hình.danh từ
Ví dụ
-
The patient had polyopia after the accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːliːˈəʊpiːə/
The patient had polyopia after the accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép