TanroDictionary Sổ từ

polyphonic

/ˌpɒliˈfɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều âm.tính từ
  2. Phức điệu.tính từ

Ví dụ

  1. The song uses a polyphonic style.

  2. The choir sang in polyphonic harmony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép