Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều âm.tính từ
- Phức điệu.tính từ
Ví dụ
-
The song uses a polyphonic style.
-
The choir sang in polyphonic harmony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɒliˈfɒnɪk/
The song uses a polyphonic style.
The choir sang in polyphonic harmony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép