Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều âm.tính từ
- Phức điệu.tính từ
Ví dụ
-
The bird made a polyphonous call.
-
The choir sang a polyphonous song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːlɪˈfɑːnˌwɑːnz/
The bird made a polyphonous call.
The choir sang a polyphonous song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép