Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều nguồn gốc, nhiều dạng tổ tiên.tính từ
Ví dụ
-
The family tree looked polyphyletic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːliˌfɑɪˈlɛtɪk/
The family tree looked polyphyletic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép