TanroDictionary Sổ từ

polyphyletic

/ˌpɑːliˌfɑɪˈlɛtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều nguồn gốc, nhiều dạng tổ tiên.tính từ

Ví dụ

  1. The family tree looked polyphyletic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép