Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều rễ; có rễ chùm.tính từ
Ví dụ
-
The polyrhizal plant spread through the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːliːˈraɪzə/
The polyrhizal plant spread through the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép