TanroDictionary Sổ từ

polysporous

/pəˈlɪspəəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều hạt, có nhiều bào tử.tính từ

Ví dụ

  1. The polysporous fungus spread quickly on bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép