TanroDictionary Sổ từ

polytene

/ˈpɑːliˌtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai đoạn nhiều sợi.danh từ

Ví dụ

  1. The scientist studied a polytene chromosome.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép