Nghĩa tiếng Việt
- Giai đoạn nhiều sợi.danh từ
Ví dụ
-
The scientist studied a polytene chromosome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːliˌtin/
The scientist studied a polytene chromosome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép