TanroDictionary Sổ từ

polythene

/ˈpɒlɪθiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Politen (một loại nhựa tổng hợp được dùng dưới dạng lá mềm dẻo, trong suốt chống thấm nước, cách điện ).danh từ

Ví dụ

  1. The bag was covered with polythene.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép