Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều giọng.tính từ
Ví dụ
-
The choir sang a polytonal song with rich layers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɒliˈtəʊnəl/
The choir sang a polytonal song with rich layers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép