TanroDictionary Sổ từ

polytopic

/ˌpɑːliːˈtɑːpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều nơi ở; nhiều vùng.tính từ

Ví dụ

  1. The tribe had a polytopic history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép