Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều nơi ở; nhiều vùng.tính từ
Ví dụ
-
The tribe had a polytopic history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːliːˈtɑːpɪk/
The tribe had a polytopic history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép