Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều nguồn, nhiều loại thức ăn.tính từ
Ví dụ
-
The animal has a polytrophic diet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːlɪˈtrɑːfɪk/
The animal has a polytrophic diet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép