TanroDictionary Sổ từ

polytype

/ˈpɑːliːˌtaɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấu trúc tinh thể có nhiều dạng.danh từ

Ví dụ

  1. The mineral had a polytype structure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép