TanroDictionary Sổ từ

polyuric

/ˌpɑːlˈjuːrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc chứng đái nhiều.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor noted a polyuric condition.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép