Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chứng đái nhiều.tính từ
Ví dụ
-
The doctor noted a polyuric condition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːlˈjuːrɪk/
The doctor noted a polyuric condition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép