TanroDictionary Sổ từ

pom-pom

/ˈpɑːmˌpɑːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo tự động cực nhanh (cỡ 37 44 milimét).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pom-pom fired very fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép