Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt).danh từ
- Hòn bằng kim loại.danh từ
Ví dụ
-
The apple is a pome.
-
He dropped a pome on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép