TanroDictionary Sổ từ

pommy

/ˈpɒmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Anh di cư sang Uc; người Anh di cư sang Tân tây lan.danh từ

Ví dụ

  1. The pommi settled into a new town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép