TanroDictionary Sổ từ

pomodoro

/ˌpɑməˈdɔroʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cà chua Ý có hình giống quả lê; cà chua San Marzano.danh từ
  2. Dạng tỉnh lược của pomodoro sauce.danh từ
  3. Khoảng thời gian làm việc trong 25 phút (sau đó nghỉ ngơi 5 phút), được dùng như một phần của phương pháp quản lí thời gian Pomodoro.danh từ

Ví dụ

  1. She chopped fresh pomodoro for the sauce.

  2. He spread pomodoro on the warm bread.

  3. I finished one pomodoro before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép