Nghĩa tiếng Việt
- Loại cà chua Ý có hình giống quả lê; cà chua San Marzano.danh từ
- Dạng tỉnh lược của pomodoro sauce.danh từ
- Khoảng thời gian làm việc trong 25 phút (sau đó nghỉ ngơi 5 phút), được dùng như một phần của phương pháp quản lí thời gian Pomodoro.danh từ
Ví dụ
-
She chopped fresh pomodoro for the sauce.
-
He spread pomodoro on the warm bread.
-
I finished one pomodoro before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép