TanroDictionary Sổ từ

pompadour

/ˈpɑːmpəˌdɔr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách để tóc (phụ nữ Pháp (thế kỷ) XVIII) hất ngược ra sau.danh từ

Ví dụ

  1. She wore her hair in a neat pompadour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép