TanroDictionary Sổ từ

pompom

/ˈpɒmpɒm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. súng tự động cực nhanh (cỡ 3744 milimét).danh từ
  2. Ngù len (quả cầu nhỏ bằng len dùng để trang trí trên mũ ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The toy car had a red pompom.

  2. She sewed a pompom onto her hat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép