Nghĩa tiếng Việt
- Búp (bằng len, dải lụa, hoa... trang trí mũ, giày đàn bà, trẻ em... ).danh từ
Tiếng Nhật
- ポンポンquả bông tua (cổ vũ)
Ví dụ
-
She added a pompon to her hat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép