TanroDictionary Sổ từ

pompon

/ˈpɒmpɒm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búp (bằng len, dải lụa, hoa... trang trí mũ, giày đàn bà, trẻ em... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She added a pompon to her hat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép