TanroDictionary Sổ từ

pompously

/ˈpɑːmpəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng.D
  2. Khoa trương, kêu mà rỗng, đại ngôn (văn).D
  3. Vênh vang, tự đắt (người).D

Ví dụ

  1. She spoke pompously during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép