TanroDictionary Sổ từ

ponce

/pɒns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ sống bám vào gái điếm, ma cô.danh từ

Ví dụ

  1. The ponce lived by taking money from others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép