Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng ponsô (có khoét lỗ để chui đầu qua, ở Nam-mỹ).danh từ
Ví dụ
-
The poncho appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɒntʃəʊ/
The poncho appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép