TanroDictionary Sổ từ

poncho

/ˈpɒntʃəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng ponsô (có khoét lỗ để chui đầu qua, ở Nam-mỹ).danh từ

Ví dụ

  1. The poncho appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép