Nghĩa tiếng Việt
- Tính cân được; tính có trọng lượng.danh từ
- Tính đánh giá được; tính có thể cân nhắc.danh từ
Ví dụ
-
The stone's ponderabiliti made it easy to weigh.
-
We checked the plan's ponderabiliti carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép