Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ponder.động từ
Tiếng Nhật
- 思案しあんsự suy nghĩ, cân nhắc, đắn đo
Ví dụ
-
She was pondering the best answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép