Nghĩa tiếng Việt
- Nặng, có trọng lượng.D
- Chậm chạp, vụng về (do trọng lượng).D
- Cần cù (công việc).D
- Buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói... ).D
Ví dụ
-
They worked ponderously all day.
-
She spoke ponderously during the meeting.
-
He left ponderously after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép