TanroDictionary Sổ từ

ponderously

/ˈpɑːndərəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nặng, có trọng lượng.D
  2. Chậm chạp, vụng về (do trọng lượng).D
  3. Cần cù (công việc).D
  4. Buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói... ).D

Ví dụ

  1. They worked ponderously all day.

  2. She spoke ponderously during the meeting.

  3. He left ponderously after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép