Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pong.động từ
Ví dụ
-
The room is ponging after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɒŋɪŋ/
The room is ponging after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép