Nghĩa tiếng Việt
- Vượn người châu Phi.danh từ
- Con đười ươi.danh từ
Ví dụ
-
The zoo had a sleeping pongo in the shade.
-
The pongo ate fruit quietly at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép