TanroDictionary Sổ từ

pongo

/ˈpɔːŋɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượn người châu Phi.danh từ
  2. Con đười ươi.danh từ

Ví dụ

  1. The zoo had a sleeping pongo in the shade.

  2. The pongo ate fruit quietly at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép