Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pongđộng từ
Ví dụ
-
The trash pongs after a hot day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɒŋz/
The trash pongs after a hot day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép