TanroDictionary Sổ từ

pontificalia

/pɑːntɪfəˈkeɪliːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang phục và huy hiệu của giám mục.danh từ

Ví dụ

  1. The bishop's pontificalia were kept in a chest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép