Nghĩa tiếng Việt
- Trang phục và huy hiệu của giám mục.danh từ
Ví dụ
-
The bishop's pontificalia were kept in a chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɑːntɪfəˈkeɪliːə/
The bishop's pontificalia were kept in a chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép