Nghĩa tiếng Việt
- Chức giáo hoàng; nhiệm kỳ của giáo hoàng.danh từ
- Chức giáo chủ; chức giám mục; nhiệm kỳ của giáo chủ; nhiệm kỳ của giám mục[pɔn'tifikeit].danh từ
- Pontify.động từ
Ví dụ
-
The pontificate lasted for many years.
-
They discussed the pontificate today.
-
He began to pontificate during the discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép